[Sửa] /hju:'miditi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự ẩm ướt
[Sửa] Độ ẩm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] làm ẩm ướt

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] độ ẩm

Giải thích VN: Lượng chứa hơi nước trong không khí.

[Sửa] sự làm ướt

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] độ ẩm
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a humid state.
[Sửa] Moisture.
[Sửa] The degree ofmoisture esp. in the atmosphere.
Hiện tại đã có 632 lượt xem trang này
 
Admin, Hades, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.