[Sửa] /´hʌzbənd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người chồng
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
to husband one's resources
khéo sử dụng các tài nguyên của mình
[Sửa] (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) cưới ai làm vợ
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chồng

[Sửa] Giao thông và vận tải

ship's husband
đại lý (của chủ tàu để) chăm sóc tàu ở cảng

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Mate, spouse, groom, bridegroom, partner, Colloq old man,hubby: My husband and I take turns cleaning the house.
[Sửa] V.
[Sửa] Save, keep, retain, hoard, conserve, preserve, store;budget, economize (on), manage: If we husband our resources, weshall have enough for a rainy day.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. a married man esp. in relation to his wife.
[Sửa] V.tr. manage thriftily; use (resources) economically.
[Sửa] Husbander n. husbandhood n. husbandless adj. husbandlikeadj. husbandly adj. husbandship n. [OE husbonda house-dwellerf. ON h£sb¢ndi (as HOUSE, b¢ndi one who has a household)]

[Sửa] Tham khảo chung

Admin, Kathy, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.