[Sửa] /´haidətid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (y học), (giải phẫu) bọng nước
[Sửa] Bọc sán

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] nang ấu trùng sán lá Echinococcus

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Med.
[Sửa] A cyst containing watery fluid (esp. one formed by,and containing, a tapeworm larva).
[Sửa] A tapeworm larva.
[Sửa] Hydatidiform adj. [mod.L hydatis f. Gk hudatis -idos wateryvesicle f. hudor hudatos water]
Hiện tại đã có 31 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.