[Sửa] /hai'drɔ:lik/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước
hydraulic turbine
tuabin nước
hydraulic generator
máy thuỷ điện
hydraulic mining
sự khai mỏ bằng sức nước
[Sửa] Cứng trong nước
hydraulic cement
xi măng cứng trong nước

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thủy lực, đông cứng trong nước xi măng

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) (thuộc) thủy lực

[Sửa] Ô tô

[Sửa] bằng thủy lực

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] chạy bằng sức nước
[Sửa] thủy lực học

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] thủy động
hydraulic analog (ue)
tương tự thủy động
hydraulic analogy
tương tự thủy động
hydraulic ram
búa thủy động

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] thuộc về thủy lực
[Sửa] thủy lực học
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (of water, oil, etc.) conveyed through pipes or channelsusu. by pressure.
[Sửa] (of a mechanism etc.) operated by liquidmoving in this manner (hydraulic brakes; hydraulic lift).
[Sửa] Ofor concerned with hydraulics (hydraulic engineer).
[Sửa] Hardeningunder water (hydraulic cement).

=====Hydraulically adv. hydraulicity n.[L hydraulicus f. Gk hudraulikos f. hudor water + aulos pipe]=====

Hiện tại đã có 1093 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.