[Sửa] /ai/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều Is, I's

[Sửa] Mẫu tự thứ chín trong bảng mẫu tự tiếng Anh
[Sửa] The I cái tôi, bản ngã (triết học)
[Sửa] Một (chữ số La mã)
[Sửa] Vật hình I
to dot the i's and cross the i's
(xem) dot

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Tôi, ta, tao, tớ, mình
I said so
tôi nói vậy
you know it as well as I (do)
anh cũng biết rõ điều đó như tôi


[Sửa] Viết tắt: -đảo ( island)

[Sửa] Oxford

[Sửa] Ching n.

[Sửa] An ancient Chinese manual of divination based on symbolictrigrams and hexagrams. [Chin. yijing book of changes]

[Sửa] Tham khảo chung

  • i : National Weather Service
  • i : amsglossary
  • i : Foldoc
Hiện tại đã có 1862 lượt xem trang này
 
Viettelhacker, Hades, Mai, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.