Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ai
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ, số nhiều Is, I's
[
Sửa
]
Mẫu tự thứ chín trong bảng mẫu tự tiếng Anh
[
Sửa
]
The I cái tôi, bản ngã (triết học)
[
Sửa
]
Một (chữ số La mã)
[
Sửa
]
Vật hình I
to
dot
the
i
's
and
cross
the
i
's
(xem) dot
[
Sửa
]
Đại từ
[
Sửa
]
Tôi, ta, tao, tớ, mình
I
said
so
tôi nói vậy
you
know
it
as
well
as
I (
do
)
anh cũng biết rõ điều đó như tôi
[
Sửa
]
Viết tắt: -đảo ( island)
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Ching n.
[
Sửa
]
An ancient Chinese manual of divination based on symbolictrigrams and hexagrams. [Chin. yijing book of changes]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
i
: National Weather Service
i
: amsglossary
i
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 1862 lượt xem trang này
Tác giả
Viettelhacker
,
Hades
,
Mai
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.