[Sửa] /'aisbə:g/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Núi băng trôi
[Sửa] Người lạnh lùng thờ ơ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] núi băng trôi

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.

[Sửa] A large floating mass of ice detached from a glacier orice-sheet and carried out to sea.
[Sửa] An unemotional orcold-blooded person.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 160 lượt xem trang này
 
™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.