[Sửa] /´aidlnis/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác idlesse

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự lười nhác, sự biếng nhác
[Sửa] Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp
[Sửa] (kỹ thuật) tình trạng để không, tình trạng không dùng đến
[Sửa] Sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng
[Sửa] Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] sự không có việc
[Sửa] sự không tải

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự không hoạt động

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Inactivity, inaction, lethargy, torpor, indolence,laziness, sluggishness, sloth, slothfulness, shiftlessness,inertia, lassitude, torpor, flƒnerie, dolce far niente;unemployment, Colloq US lallygagging or lollygagging, Militaryslang US gold-bricking: The strike created enforced idlenessfor non-union workers as well. 2 shirking, malingering,dawdling, loafing, time-wasting, lazing, Colloq dilly-dallying,shilly-shallying, Brit skiving: The foreman warned that hewould not tolerate idleness.
Hiện tại đã có 126 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.