[Sửa] /if/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Liên từ

[Sửa] Nếu, nếu như
if you wish
nếu anh muốn
if I were you, I wouldn't do that
nếu là anh thì tôi không làm điều đó
[Sửa] Có... không, có... chăng, không biết... có không
I wonder if he is at home
tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không
[Sửa] Bất kỳ lúc nào
if I feel any doubt, I enquire
bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay
[Sửa] Giá mà
oh, if he could only come!
ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
[Sửa] Cho rằng, dù là
if it was wrong, it was at least meant well
cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng có ngụ ý tốt
if I were you,if I were in your place/shoes
nếu tôi là anh
only if
chỉ khi nào mà
as if

Xem as

even if

Xem even

if and when
nếu có khi nào, nếu có bao giờ
if not
bằng không, nếu không
if any
Nếu có

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cái "nếu" , sự không chắc chắn, sự giả dụ
the "If" is always discouraging
cái "nếu" bao giờ cũng làm nản lòng
ifs and buts
ý kiến phản đối

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nếu
Hiện tại đã có 1674 lượt xem trang này
 
Luong Nguy Hien, dzunglt, Khách, Admin, Trần ngọc hoàng

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X