Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Ifs
)
[
Sửa
]
/
if
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Liên từ
[
Sửa
]
Nếu, nếu như
if
you
wish
nếu anh muốn
if
I
were
you
, I
wouldn't
do
that
nếu là anh thì tôi không làm điều đó
[
Sửa
]
Có... không, có... chăng, không biết... có không
I
wonder
if
he
is
at
home
tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không
[
Sửa
]
Bất kỳ lúc nào
if
I
feel
any
doubt
, I
enquire
bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay
[
Sửa
]
Giá mà
oh
,
if
he
could
only
come
!
ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
[
Sửa
]
Cho rằng, dù là
if
it
was
wrong
,
it
was
at
least
meant
well
cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng có ngụ ý tốt
if
I
were
you
,
if
I
were
in
your
place
/
shoes
nếu tôi là anh
only
if
chỉ khi nào mà
as
if
Xem
as
even
if
Xem
even
if
and
when
nếu có khi nào, nếu có bao giờ
if
not
bằng không, nếu không
if
any
Nếu có
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Cái "nếu" , sự không chắc chắn, sự giả dụ
the
"
If
"
is
always
discouraging
cái "nếu" bao giờ cũng làm nản lòng
ifs
and
buts
ý kiến phản đối
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
nếu
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 1690 lượt xem trang này
Tác giả
Luong Nguy Hien
,
dzunglt
,
Khách
,
Admin
,
Trần ngọc hoàng
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.