[Sửa] /'ignərəns/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác ignorantness

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự ngu dốt, sự không biết

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to be in complete ignorance of...
hoàn toàn chẳng biết gì về........
the puppet government is in complete ignorance of political strategies
chính phủ bù nhìn hoàn toàn chẳng biết gì về chiến lược chính trị

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] sự không biết
final ignorance
sự không biết cuối cùng
initial ignorance
sự không biết ban đầu
prior ignorance
sự không biết tên nghiệm
prior ignorance
sự không biết tiên nghiệm

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Unfamiliarity, unawareness, unconsciousness, benightedness,unenlightenment, inexperience, greenness: Ignorance of the lawis no excuse. Mistakes are often caused by ignorance rather thanstupidity.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (often foll. by of) lack of knowledge (about a thing). [MEf. OF f. L ignorantia (as IGNORANT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 451 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.