=====/i'mi:djətli /=====

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Ngay lập tức, tức thì
[Sửa] Trực tiếp

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] một cách trực tiếp

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] ngay lập tức
[Sửa] tức thời

Giải thích VN: Xử lý tức thời dữ liệu vào, như sự giao dịch mua bán của một điểm bán hàng, hoặc phép đo lường được thực hiện bởi một thiết bị đo tương tự trong phòng thí nghiệm. Các máy tính lắp trong xe ô tô của bạn là các hệ thống thời gian thực.

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] At once, instantly, instantaneously, promptly, rightaway, right now, without delay, unhesitatingly, withouthesitation, forthwith, this instant, directly, in a wink, in asecond, in a minute, tout de suite, instanter, Chiefly Britstraightaway or straight away, Colloq pronto, in a jiffy, in twoshakes of a lamb's tail, before you can say 'Jack Robinson', atthe drop of a hat: Come here immediately. I shall be thereimmediately.
[Sửa] Directly, closely, intimately: These reactionsare immediately concerned with the temperature.
[Sửa] Conj.
[Sửa] When, as soon as, the moment (that), Brit directly:Immediately he heard the news, he hurried to her side.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & conj.
[Sửa] Adv.
[Sửa] Without pause or delay.
[Sửa] Withoutintermediary.
[Sửa] Conj. as soon as.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1778 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.