[Sửa] /i'mə:ʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước
[Sửa] Sự ngâm mình vào nước để rửa tội
[Sửa] (nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...)
[Sửa] (thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] độ chìm

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nhận chìm
depth of immersion
độ sâu nhấn chìm
[Sửa] nhúng chìm
depth fo immersion
chiếu sâu nhúng chìm
depth of immersion
chiều sâu nhúng chìm
immersion depth
chiều sâu nhúng chìm
immersion freezing stage
đoạn kết đông nhúng chìm
immersion freezing stage
trạm kết đông nhúng chìm
immersion freezing stage
tầng kết đông nhúng chìm
immersion freezing system
hệ (thống) kết đông nhúng chìm
immersion freezing system
hệ thống kết đông nhúng chìm
immersion heater
bộ đun nước nhúng chìm
immersion pyrometer
hỏa kế nhúng chìm
immersion thermostat
máy điều nhiệt nhúng chìm
total immersion test
phép thử nhúng chìm hoàn toàn
[Sửa] sự chìm
[Sửa] sự ngâm
oil immersion
sự ngâm dầu
[Sửa] sự ngâm tẩm
[Sửa] sự ngập lụt
[Sửa] sự ngập nước
[Sửa] sự nhúng chìm

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The act or an instance of immersing; the process of beingimmersed.
[Sửa] Baptism by immersing the whole person in water.
[Sửa] Mental absorption.
[Sửa] Astron. the disappearance of a celestialbody behind another or in its shadow.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 337 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.