[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém
[Sửa] Sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự làm yếu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự hư hỏng
[Sửa] suy yếu

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Lessening, weakening, damage, harm, injury, flaw,imperfection, reduction, vitiation, deterioration, decrease,diminution, enfeeblement, debilitation, undermining, worsening,marring: The impairment to my eyesight was caused by reading inthe dark.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 570 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.