[Sửa] /,implimen'teiʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ
the implementation of an agreement
sự thi hành một hiệp định
[Sửa] Sự bổ sung

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cài đặt
[Sửa] hệ thống xử lý
[Sửa] sự thi hành
[Sửa] sự thực hiện
implementation of the project
sự thực hiện dự án
[Sửa] sự thực thi
[Sửa] thi công
[Sửa] thực hiện
Authentication Implementation Guide (AIG)
hướng dẫn thực hiện nhận thực
Implementation Agreement (IA)
thỏa thuận thực hiện
implementation of the project
sự thực hiện dự án
Implementation Under Test (IUT)
thực hiện khi đang đo thử
meta-implementation slew
siêu thực hiện
Protocol Implementation Conformance Statement (PICS)
tuyên bố tuân thủ thực hiện giao thức
Special Assistance for Project Implementation (SAPI)
hỗ trợ giành riêng cho việc thực hiện dự án
Standard language for implementation conventions (SLIC)
ngôn ngữ tiêu chuẩn cho các thỏa thuận thực hiện

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] độ (chậm) trễ thực thi

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 2911 lượt xem trang này
 
Admin, Su, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X