[Sửa] /im'pɔsəbl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Không thể làm được
an impossible task
một công việc không thể làm được
[Sửa] Không thể có được, không thể xảy ra được
an impossible story
một câu chuyện không thể có được
[Sửa] Không thích hợp, không tiện, không dễ dàng
[Sửa] (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được
an impossible fellow
thằng cha quá quắt, không thể chịu được

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Điều không thể làm được, điều không thể đạt được

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] không thể được

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] không thể
impossible event
biến cố không thể

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Hopeless, impracticable, inconceivable, unimaginable,unthinkable, unattainable, unsuitable, out of the question,unachievable, unrealizable, unworkable, unresolvable,unsolvable: Reading of the cipher is impossible without a key.2 absurd, ludicrous, preposterous, ridiculous, illogical,unworkable, outrageous, farcical, outlandish, crazy, weird:Inventors came up with the most impossible designs foraeroplanes.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Not possible; that cannot occur, exist, or be done (sucha thing is impossible; it is impossible to alter them).
[Sửa] (loosely) not easy; not convenient; not easily believable.
[Sửa] Colloq. (of a person or thing) outrageous, intolerable.
[Sửa] Impossibly adv. [ME f. OF impossible or L impossibilis (asIN-(1), POSSIBLE)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1817 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.