[Sửa] /´impjudəns/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác imprudence

[Sửa] Như imprudence

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Impertinence, effrontery, insolence, disrespect,presumption, presumptuousness, audacity, shamelessness,pertness, sauciness, boldness, brazenness, incivility, rudeness,impoliteness, Colloq lip, gall, guff, sauce, mouth, Britbackchat, side, US back talk, Slang chutzpah: He had theimpudence to suggest that I was too old for the job!
Hiện tại đã có 81 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.