[Sửa] /¸impju:´teiʃən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)
[Sửa] Tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Charge, indictment, accusation, allegation, challenge,censure, blame, reproach, slur, aspersion, attribution,ascription, insinuation, implication, innuendo: I resent theimputation that I broke the vase on purpose.
Hiện tại đã có 137 lượt xem trang này
 
Admin, Luong Nguy Hien, Ivy, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.