[Sửa]Ascribe, assign, attribute, credit, charge, put or set downto; insinuate, imply, suggest, hint at: The critic imputedmeanings to the book that the author had never intended.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.