(đổi hướng từ Imputed)
[Sửa] /im´pju:t/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho
to impute a blame to someone
đổ lỗi cho ai

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] gán cho
[Sửa] gán cho (tội phí...)
[Sửa] quy cho
[Sửa] ước tính cho
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Ascribe, assign, attribute, credit, charge, put or set downto; insinuate, imply, suggest, hint at: The critic imputedmeanings to the book that the author had never intended.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] (foll. by to) 1 regard (esp. something undesirable) asbeing done or caused or possessed by.
[Sửa] Theol. ascribe(righteousness, guilt, etc.) to (a person) by virtue of asimilar quality in another.
[Sửa] Imputable adj. imputation n.imputative adj. [ME f. OF imputer f. L imputare enter in theaccount (as IN-(2), putare reckon)]
Hiện tại đã có 187 lượt xem trang này
 
Admin, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.