[Sửa] /¸inkəm´bʌstəbl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Không cháy được

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] không cháy (được)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] không bắt cháy
[Sửa] không cháy
incombustible building material
vật liệu xây dựng không cháy
incombustible construction
công trình không cháy
incombustible construction
kết cấu không cháy
incombustible dust
bụi không cháy
incombustible glass wool
bông thủy tinh không cháy
incombustible materials
vật liệu không cháy
incombustible slab
tấm không cháy
[Sửa] không cháy được

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Non-flammable, non-inflammable, fireproof,non-combustible; flame-proof: She has to wear incombustibleclothing at her job.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] That cannot be burnt or consumed by fire.
[Sửa] Incombustibility n. [ME f. med.L incombustibilis (as IN-(1),COMBUSTIBLE)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 56 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.