[Sửa] /ɪnˈdid/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
- I was indeed very glad to hear the news
- tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy
- thank you very much indeed
- thực rất cảm ơn ông
- he is indeed a clever man
- anh ta quả thực là một người thông minh
- yes, indeed!
- có, thực mà
- no, indeed!
- không, thực mà!
- this seeming reason for sorrow is indeed one for joy
- cái có vẻ là lý do làm cho buồn thì thực lại là một lý do làm cho vui


