[Sửa] /'indent/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ
[Sửa] Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
[Sửa] Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ
[Sửa] In lõm xuống, rập (đầu...)
[Sửa] (ngành in) sắp chữ thụt vào
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Giao kèo (giữa chủ và thợ)
[Sửa] Lệnh, sung công
[Sửa] Đơn đặt hàng (của người nước ngoài)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] sắp thụt
[Sửa] thụt lề
Giải thích VN: Ví dụ như thụt trái hay phải của dòng text so với lề giấy hay dòng text khác.
[Sửa] thùy
Giải thích VN: Ví dụ như thụt trái hay phải của dòng text so với lề giấy hay dòng text khác.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử


