[Sửa] /'indeks/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] bảng tra chữ cái
[Sửa] chỉ số treo trên
[Sửa] chỉ mục
Giải thích VN: Trong các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một tệp thu gọn, chứa các thông tin (gọi là pointers) về vị trí thực của các bản ghi trong một tệp cơ sở dữ liệu. Khi truy tìm hoặc xếp loại cơ sở dữ liệu, chương trình sẽ xử dụng bảng index này thay cho toàn bộ cơ sở dữ liệu. Thao tác theo cách đó sẽ nhanh hơn rất nhiều so với việc truy tìm hay sắp xếp tiến hành trên cơ sở dữ liệu thực. Trong các chương trình xử lý từ, index là một bảng phụ lục liệt kê tất cả các từ, các tên, và các khái niệm theo thứ tự bảng chữ cái và theo số trang mà các thuật ngữ đó xuất hiện. Với hầu hết các chương trình xử lý từ, bạn phải đánh dấu các từ ngữ sẽ có trong index do chương trình đó xây dựng.
[Sửa] chỉ số hóa
[Sửa] lập chỉ số
[Sửa] phụ đề
Giải thích VN: Trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bảng chỉ dẫn
[Sửa] bảng mục lục
[Sửa] bộ chỉ mục
[Sửa] kim chỉ
[Sửa] kim đo
Giải thích EN: 1. a piece of metal, wood, or the like that serves as a pointer or an indicator.a piece of metal, wood, or the like that serves as a pointer or an indicator.2. to rotate (aworkpiece) on a milling machine in order to repeat an operation at a different position.to rotate (aworkpiece) on a milling machine in order to repeat an operation at a different position.3. to provide (aworkpiece) with spaces, parts, or angles using an indexing head.to provide (aworkpiece) with spaces, parts, or angles using an indexing head..
Giải thích VN: Một thanh kim loại hoặc cái kim để chỉ giờ trên đồng hồ.2.Quay tròn trên một chiếc máy khoan để nhắc lại một thao tác tại vị trí khoan khác nhau.
[Sửa] kim trỏ
[Sửa] ký hiệu
[Sửa] đoạn chú thích
Giải thích VN: Trong ấn loát văn phòng, đây là một câu diễn giải dùng để nhận biết một hình vẽ, như các hình chụp, hình minh họa hoặc biểu đồ.
[Sửa] lập bảng chỉ số
[Sửa] lập bảng mục lục
[Sửa] lập danh mục
[Sửa] ghi chỉ số
[Sửa] hệ số
[Sửa] mục lục
Giải thích VN: Trong các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một tệp thu gọn, chứa các thông tin (gọi là pointers) về vị trí thực của các bản ghi trong một tệp cơ sở dữ liệu. Khi truy tìm hoặc xếp loại cơ sở dữ liệu, chương trình sẽ xử dụng bảng index này thay cho toàn bộ cơ sở dữ liệu. Thao tác theo cách đó sẽ nhanh hơn rất nhiều so với việc truy tìm hay sắp xếp tiến hành trên cơ sở dữ liệu thực. Trong các chương trình xử lý từ, index là một bảng phụ lục liệt kê tất cả các từ, các tên, và các khái niệm theo thứ tự bảng chữ cái và theo số trang mà các thuật ngữ đó xuất hiện. Với hầu hết các chương trình xử lý từ, bạn phải đánh dấu các từ ngữ sẽ có trong index do chương trình đó xây dựng.
[Sửa] số mũ
[Sửa] sự quay phân độ
[Sửa] vạch chia độ
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] bảng tra cứu
[Sửa] chỉ số
[Sửa] chỉ số hóa
[Sửa] ghi... vào mục lục tra cứu
[Sửa] sự biểu thị
[Sửa] vào bảng sách dẫn
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Guide, directory, list, listing, table of contents,catalogue, key, thesaurus: To find synonyms for a word in thisbook, look first in the index.
[Sửa] Mark, sign, clue, token, hint,pointer, indicator, indication, guide: An index to his feelingscan be seen in the way he treats people.
[Sửa] Index finger,forefinger, first finger; pointer, marker, needle, Chiefly Brittypography hand, Chiefly US typography fist: Use an index toemphasize important paragraphs.
[Sửa] Ratio, measure, formula,factor: The cephalic index is the ratio of the width of a skullto its length multiplied by 100.
[Sửa] Oxford
[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. (pl. indexes or esp. in technical use indices) 1an alphabetical list of names, subjects, etc., with references,usu. at the end of a book.
[Sửa] = card index.
[Sửa] (in full indexnumber) a number showing the variation of prices or wages ascompared with a chosen base period (retail price index;Dow-Jones index).
[Sửa] Math. a the exponent of a number. b thepower to which it is raised.
[Sửa] A a pointer, esp. on aninstrument, showing a quantity, a position on a scale, etc. ban indicator of a trend, direction, tendency, etc. c (usu.foll. by of) a sign, token, or indication of something.
[Sửa] Physics a number expressing a physical property etc. in terms ofa standard (refractive index).
[Sửa] Computing a set of items eachof which specifies one of the records of a file and containsinformation about its address.
[Sửa] (Index) RC Ch. hist. a listof books forbidden to Roman Catholics to read.
[Sửa] Printing asymbol shaped like a pointing hand, used to draw attention to anote etc.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Provide (a book etc.) with an index.
[Sửa] Enter in an index.
[Sửa] Relate (wages etc.) to the value of aprice index.
=====Indexation n.indexer n. indexible adj. indexical adj. indexless adj. [MEf. L index indicis forefinger, informer, sign: sense 8 f. LIndex librorum prohibitorum list of prohibited books]=====


