[Sửa] /,indi'kei∫n/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] dấu hiệu
- blind copy recipient indication
- dấu hiệu người nhận bcc
- body part encryption indication
- dấu hiệu mã hóa phần thân
- converted indication
- dấu hiệu đã chuyển đổi
- Datagram Delivery Protocol (DDP) datagram non-delivery indication
- dấu hiệu không chuyển giao bó dữ liệu
- explicit forward congestion indication
- dấu hiệu tắc nghẽn rõ ràng
- obsoleting indication
- dấu hiệu lỗi thời
- oil indication
- dấu hiệu dầu
- originator indication
- dấu hiệu người tạo
- overflow indication
- dấu hiệu tràn
- reply request indication
- dấu hiệu trả lời yêu cầu
- sensitivity indication
- dấu hiệu phân biệt
[Sửa] sự chỉ
[Sửa] sự chỉ dẫn
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] chất chỉ thị
[Sửa] chỉ số
[Sửa] sự báo hiệu
Giải thích VN: Ước chừng những gì mà phạm vi mua bán của chứng khoán sẽ phải là (giá đặt mua và giá đặt bán) khi mua bán lại tiếp tục sau khi việc mua bán bị đình hoãn hay bị ngưng vì bất quân bình của các lệnh hay vì lý do khác, cũng còn gọi là thị trường được báo hiệu.
[Sửa] sự biểu thị
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Sign, signal, token, suggestion, hint, intimation,inkling, clue, implication, symptom: A bullet-riddled corpse,said the detective, is usually a good indication of foul play. 2reading, measure, degree: The indication on the pressure gaugeis reaching the danger point.
[Sửa] Omen, portent, forewarning,warning, augury, foreshadowing, foretoken: Those black cloudsare an indication that a storm is brewing. Can't you give usany indication of what will become of us? 4 indications.evidence, data, clues, signs: Indications are that she left onthe last train.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Y học | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Y Sinh | Cơ - Điện tử


