[Sửa] /¸indig´neiʃən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn
waves of indignation
những làn sóng phẫn nộ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Anger, fury, rage, wrath, exasperation, irritation,annoyance, vexation, resentment, Literary ire, choler: She wasfilled with righteous indignation at the treatment she received.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Scornful anger at supposed unjust or unfair conduct ortreatment. [ME f. OF indignation or L indignatio (asINDIGNANT)]
Hiện tại đã có 156 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.