(đổi hướng từ Inebriates)
[Sửa] /i'ni:briit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người say rượu
[Sửa] Người nghiện rượu

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm say
[Sửa] Làm mê mẩn tâm thần

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] V., adj., & n.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Make drunk; intoxicate.
[Sửa] Excite.
[Sửa] Adj. drunken.
[Sửa] N. a drunken person, esp. a habitualdrunkard.
[Sửa] Inebriation n. inebriety n. [ME f. L inebriatuspast part. of inebriare (as IN-(2), ebrius drunk)]
Hiện tại đã có 58 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.