[Sửa] /¸inig´zɔ:stəbl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Không bao giờ hết được, vô tận
[Sửa] Không mệt mỏi, không biết mệt
an inexhaustible worker
một người làm việc không biết mệt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Limitless, boundless, unlimited, unbounded,unrestricted, endless, measureless, indeterminate, infinite,incalculable: The supply of tasteless television programmesseems virtually inexhaustible. 2 untiring, tireless,indefatigable, unflagging, unfailing, unfaltering, unwearying,unwearied: Bartell is an inexhaustible practical joker.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] That cannot be exhausted or used up.
[Sửa] Inexhaustibilityn. inexhaustibly adv.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 98 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.