Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
/'infənt/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé dưới 7 tuổi
[
Sửa
]
(pháp lý) người vị thành niên
[
Sửa
]
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ
[
Sửa
]
Còn trứng nước
[
Sửa
]
(pháp lý) vị thành niên
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
hài nhi
[
Sửa
]
Y học
[
Sửa
]
trẻ thơ, trẻ sinh non, trẻ sơ sinh
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A a child during the earliest period of its life. b Brit.a schoolchild below the age of seven years.
[
Sửa
]
(esp. attrib.) athing in an early stage of its development.
[
Sửa
]
Law a minor; aperson under 18.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
infant
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Y học
Hiện tại đã có 807 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.