[Sửa] /´infəntri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (quân sự) bộ binh

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) a body of soldiers who march and fight on foot;foot-soldiers collectively. [F infanterie f. It. infanteria f.infante youth, infantryman (as INFANT)]
Hiện tại đã có 165 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.