[Sửa] /in´fekʃəs/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác infective

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Lây, nhiễm
[Sửa] (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
infectious disease
bệnh nhiễm trùng
[Sửa] Lan truyền (tình cảm...), dễ lây
an infectious laugh
tiếng cười dễ lây

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Contagious, catching, communicable, transmissible: Thereis also a highly infectious variety of the disease.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Infecting with disease.
[Sửa] (of a disease) liable to betransmitted by air, water, etc.
[Sửa] (of emotions etc.) apt tospread; quickly affecting others.
[Sửa] Infectiously adv.infectiousness n.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 305 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.