Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
in´fekʃəs
/
[
Sửa
]
Thông dụng
Cách viết khác
infective
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Lây, nhiễm
[
Sửa
]
(y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
infectious
disease
bệnh nhiễm trùng
[
Sửa
]
Lan truyền (tình cảm...), dễ lây
an
infectious
laugh
tiếng cười dễ lây
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Contagious, catching, communicable, transmissible: Thereis also a highly infectious variety of the disease.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Infecting with disease.
[
Sửa
]
(of a disease) liable to betransmitted by air, water, etc.
[
Sửa
]
(of emotions etc.) apt tospread; quickly affecting others.
[
Sửa
]
Infectiously adv.infectiousness n.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
infectious
: National Weather Service
infectious
: Corporateinformation
infectious
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 305 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.