(đổi hướng từ Infirmities)
[Sửa] /in´fə:miti/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác infirmness

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem
[Sửa] Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết
[Sửa] Tính không kiên định

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] sự yếu đuối

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nhược điểm
[Sửa] sự không hoàn chỉnh
[Sửa] sự không kiện toàn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Weakness, feebleness, frailness, frailty, debility,decrepitude, sickliness: At 100, she finally succumbed toinfirmity, and ceased going out altogether. 2 sickness, ailment,disease, malady, affliction, disorder, defect, complaint: Whatinfirmity struck him down?
Hiện tại đã có 94 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.