[Sửa] /i´nikwiti/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (như) iniquitousness
[Sửa] Điều trái với đạo lý; điều tội lỗi
[Sửa] Điều hết sức bất công

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 wickedness; unrighteousness.
[Sửa] A grossinjustice.
[Sửa] Iniquitous adj. iniquitously adv. iniquitousnessn. [ME f. OF iniquit‚ f. L iniquitas -tatis f. iniquus (asIN-(1), aequus just)]
Hiện tại đã có 69 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.