(đổi hướng từ Injures)
[Sửa] /in'dӡә(r)/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
[Sửa] Xúc phạm

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] làm thiệt hại

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] làm hư hại
[Sửa] làm thương tổn
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Harm, wound, hurt, damage, impair: Hes sure to injurehimself if hes allowed to play with a knife.
[Sửa] Wrong, offend,abuse, hurt, wound, outrage, slight, insult, affront, mistreat,misuse, ill-treat, maltreat: She starts the arguments yet sheinvariably takes the role of the injured party.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] Do physical harm or damage to; hurt (was injured in aroad accident).
[Sửa] Harm or impair (illness might injure herchances).
[Sửa] Do wrong to.
[Sửa] Injurer n. [back-form. f. INJURY]
Hiện tại đã có 543 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.