[Sửa] /'indʤəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng
[Sửa] Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương
[Sửa] (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công
to add insult to injury
làm cho quan hệ với ai ngày càng xấu đi, miệng nói tay đấm
[Sửa] To do sb/oneself an injury
[Sửa] Gây tổn thương cho ai/mình

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự chấn thương
[Sửa] thiệt thân

[Sửa] Y học

[Sửa] thương tổn
birth injury
thương tổn khi sinh
cold injury
thương tổn do lạnh
internal injury
thương tổn nội tạng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự tổn thương
eye injury
sự tổn thương mắt

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] sự thiệt hại
[Sửa] sự tổn thất
[Sửa] tiền trợ cấp thương tật
[Sửa] Tham khảo
  • injury : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Damage, hurt, harm, wound, impairment; wrong, abuse,maltreatment, mistreatment, mischief, offence, outrage; mayhem:The injury was less painful to his foot than to his self-esteem.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a physical harm or damage. b an instance ofthis (suffered head injuries).
[Sửa] Esp. Law a wrongful action ortreatment. b an instance of this.
[Sửa] Damage to one's good nameetc.
Hiện tại đã có 1143 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, Ngọc

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.