[Sửa] /in'dʤʌstis/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự bất công
[Sửa] Việc bất công
to do something an injustice
đánh giá ai một cách bất công, làm một điều bất công đối với ai

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.

[Sửa] Unfairness, favouritism, discrimination, bias, inequality,partiality, partisanship, prejudice, bigotry, one-sidedness,unjustness, inequity: Class privilege has always condonedinjustice.
[Sửa] Wrong, injury: You do me an injustice if youthink me capable of dishonesty.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.

[Sửa] A lack of fairness or justice.
[Sửa] An unjust act.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 246 lượt xem trang này
 
Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.