[Sửa] /iηk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Mực (để viết, in)
[Sửa] Nước mực (của con mực)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] mực vẽ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] mực

Giải thích EN: A liquid, powder, or paste used for writing or printing on paper and other material, usually consisting of a colorant and a carrier vehicle.

Giải thích VN: Dạng lỏng, bột hoặc dạng hồ được sử dụng để viết hoặc in trên giấy và các chất liệu khác, thường gồm chất nhuộm và chất dẫn.

[Sửa] mực in
[Sửa] mực tầu

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bảo hiểm tổn thương
[Sửa] Tham khảo
  • ink : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A a coloured fluid used for writing with a pen,marking with a rubber stamp, etc. b a thick paste used inprinting, duplicating, in ball-point pens, etc.
[Sửa] Zool. a blackliquid ejected by a cuttlefish, octopus, etc. to confuse apredator.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] (usu. foll. by in, over, etc.) mark withink.
[Sửa] Cover (type etc.) with ink before printing.
[Sửa] Apply inkto.
[Sửa] (as inked adj.) Austral. sl. drunk.
[Sửa] Inker n. [ME enke, inke f.OF enque f. LL encau(s)tum f. Gk egkauston purple ink used byRoman emperors for signature (as EN-(2), CAUSTIC)]
Hiện tại đã có 504 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.