[Sửa] /´inlet/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)
[Sửa] Vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

Cửa vào, lỗ nạp, lỗ rót

[Sửa] Cửa vào, lỗ nạp, lỗ rót

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] cửa rót
[Sửa] vịnh biển hẹp

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] eo biển hẹp

[Sửa] Ô tô

[Sửa] cửa hút vào

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] miệng nạp
[Sửa] thu vào
[Sửa] van nạp không khí

[Sửa] Y học

[Sửa] một chỗ mở tạo đường vào một xoang

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cống lấy nước
inlet opening
miệng cống lấy nước
[Sửa] cửa nạp
[Sửa] đầu vào
[Sửa] đường vào
double inlet fan
quạt đường vào đúp
double inlet ventilator
quạt đường vào đúp
refrigerant inlet
đường vào môi chất lạnh
[Sửa] lạch
subsonic inlet
lạch dự phòng
[Sửa] lạch (giữa hai đảo)
[Sửa] lỗ hút
[Sửa] lỗ nạp vào
[Sửa] lỗ phun vào
[Sửa] lỗ rót
[Sửa] lỗ thông gió
[Sửa] lối vào
[Sửa] lồng vào
[Sửa] miệng vào
[Sửa] sự dẫn vào (cảng)
[Sửa] sự nạp vào
[Sửa] sự vào
[Sửa] vịnh
[Sửa] vịnh hẹp
[Sửa] vịnh nhỏ

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A small arm of the sea, a lake, or a river.
[Sửa] A pieceinserted, esp. in dressmaking etc.
[Sửa] A way of entry. [ME f.IN + LET(1) v.]

[Sửa] Tham khảo chung

  • inlet : National Weather Service
  • inlet : Corporateinformation
  • inlet : Chlorine Online
Hiện tại đã có 739 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.