[Sửa] /in´kwaiə/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác enquire

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] ( (thường) + into) điều tra, thẩm tra
to inquire into something
điều tra việc gì
[Sửa] ( + after, for) hỏi thăm, hỏi han
to inquire after somebody
hỏi thăm ai
[Sửa] ( + for) hỏi mua; hỏi xin

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Hỏi
to inquire the way
hỏi đường

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đòi hỏi
[Sửa] tham khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] dò hỏi
[Sửa] hỏi
[Sửa] hỏi giá

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Usually, inquire into. search, investigate, probe,examine, research, look into, inspect, study, explore, survey,scrutinize: Scientists are inquiring into the causes of thegreenhouse effect.
[Sửa] See enquire.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] Intr. seek information formally; make a formalinvestigation.
[Sửa] Intr. & tr. = ENQUIRE.
[Sửa] Inquirer n. [var.of ENQUIRE]

[Sửa] Tham khảo chung

  • inquire : National Weather Service
Admin, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.