[Sửa] /in´sə:ʃən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự lồng vào, sự gài vào
[Sửa] Sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
[Sửa] Viền ren
[Sửa] ( số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] sự gài vào
[Sửa] sự lắp vào
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] ráp thêm vào
[Sửa] thành phần lắp vào
[Sửa] vật xen vào

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự chèn
idle insertion
sự chèn dấu cách
mass sequential insertion
sự chèn tuần tự khối
register insertion
sự chèn vào thanh ghi
[Sửa] sự điền vào
[Sửa] sự dính
[Sửa] sự đưa vào
[Sửa] sự gài
[Sửa] sự lồng

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bài quảng cáo
[Sửa] cài vào
[Sửa] chèn vào
[Sửa] đăng quảng cáo
insertion charges
phí đăng quảng cáo
insertion order
phiếu yêu cầu đăng quảng cáo
insertion order
quy định đăng quảng cáo
[Sửa] đăng vào (báo...)
[Sửa] phần phụ đính
[Sửa] tờ phụ đính
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The act or an instance of inserting.
[Sửa] An amendment etc.inserted in writing or printing.
[Sửa] Each appearance of anadvertisement in a newspaper etc.
[Sửa] An ornamental section ofneedlework inserted into plain material (lace insertions).
[Sửa] The manner or place of attachment of a muscle, an organ, etc.
[Sửa] The placing of a spacecraft in an orbit. [LL insertio (asINSERT)]
Hiện tại đã có 463 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.