[Sửa] /in'spektə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người thanh tra
[Sửa] Phó trưởng khu cảnh sát
inspector of taxes
nhân viên thuế vụ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] người giám định
[Sửa] người kiểm tra
[Sửa] nhân viên kiểm tra

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] người kiểm nghiệm
[Sửa] người kiểm tra
hide inspector
người kiểm tra chất lượng da thú
sorting inspector
người kiểm tra phân loại
veterinary inspector
người kiểm tra thú y
[Sửa] người theo dõi
[Sửa] nhân viên kiểm tra
customs inspector
nhân viên kiểm tra hải quan
inspector of weights and measures
nhân viên kiểm tra cân lường
marine inspector
nhân viên kiểm tra hàng hải
sanitary inspector
nhân viên kiểm tra vệ sinh (công cộng)
[Sửa] viên thanh tra
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A person who inspects.
[Sửa] An official employed tosupervise a service, a machine, etc., and make reports.
[Sửa] Brit.a police officer below a superintendent and above a sergeant inrank.
[Sửa] Inspectorate n. inspectorial adj.inspectorship n. [L (as INSPECT)]
Hiện tại đã có 686 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.