Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
in'spektə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Người thanh tra
[
Sửa
]
Phó trưởng khu cảnh sát
inspector
of
taxes
nhân viên thuế vụ
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
người giám định
[
Sửa
]
người kiểm tra
[
Sửa
]
nhân viên kiểm tra
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
người kiểm nghiệm
[
Sửa
]
người kiểm tra
hide
inspector
người kiểm tra chất lượng da thú
sorting
inspector
người kiểm tra phân loại
veterinary
inspector
người kiểm tra thú y
[
Sửa
]
người theo dõi
[
Sửa
]
nhân viên kiểm tra
customs
inspector
nhân viên kiểm tra hải quan
inspector
of
weights
and
measures
nhân viên kiểm tra cân lường
marine
inspector
nhân viên kiểm tra hàng hải
sanitary
inspector
nhân viên kiểm tra vệ sinh (công cộng)
[
Sửa
]
viên thanh tra
[
Sửa
]
Tham khảo
inspector
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A person who inspects.
[
Sửa
]
An official employed tosupervise a service, a machine, etc., and make reports.
[
Sửa
]
Brit.a police officer below a superintendent and above a sergeant inrank.
[
Sửa
]
Inspectorate n. inspectorial adj.inspectorship n. [L (as INSPECT)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 686 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.