[Sửa] /,instən'teinjəs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
an instantaneous response
câu trả lời ngay lập tức
[Sửa] Có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
[Sửa] (vật lý) tức thời

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tức thời, có tác động tức thời

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) tức thời, có tác dụng tức thời

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Occurring or done in an instant or instantly.
[Sửa] Physicsexisting at a particular instant.
[Sửa] Instantaneity n.instantaneously adv. instantaneousness n. [med.L instantaneusf. L instans (as INSTANT) after eccl.L momentaneus]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 515 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.