[Sửa] /¸insə´fiʃənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Không đủ, thiếu

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] thiếu
insufficient refrigerant
thiếu ga
insufficient refrigerant
thiếu gas

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] không đủ
insufficient data
không đủ dữ kiện
insufficient data
không đủ dữ liệu
insufficient fund
không đủ tiền bảo chứng
insufficient memory
không đủ bộ nhớ
[Sửa] thiếu sót

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Inadequate, deficient, unsatisfactory, meagre, scanty,scant, scarce; too little, not enough: This light isinsufficient for me to read by. We have insufficient skill toplay the Brahms concerto.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Not sufficient; inadequate.
[Sửa] Insufficiently adv. [ME f.OF f. LL insufficiens (as IN-(1), SUFFICIENT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 929 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.