[Sửa] /ˈɪnˌteɪk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)
[Sửa] Sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
a small pipe has little intake
một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu
[Sửa] Đường hầm thông hơi (trong mỏ)
[Sửa] Chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)
[Sửa] Đất khai hoang (ở vùng lầy)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự nạp, sự hút vào, cửa nạp, lỗ hút, ống hút,(v) nạp, hút vào, rót vào

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] sự hút nạp
[Sửa] sự thu vào

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] sự cho thêm vào
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự lấy nước vào

[Sửa] Điện

[Sửa] hồ lấy nước

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lượng vào
intake discharge
lưu lượng vào
[Sửa] lỗ hút
[Sửa] lỗ rót
[Sửa] ống bơm

Giải thích EN: 1. an opening for air, water, fuel, or other fluid.an opening for air, water, fuel, or other fluid.2. the quantity of the fluid taken in.the quantity of the fluid taken in..

Giải thích VN: Một cái ống dùng cho không khí, nước, chất lỏng chảy qua.2.Khối lượng chất lỏng được hút vào ống.

[Sửa] sự hút vào
[Sửa] sự vào

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A the action of taking in. b an instance of this.
[Sửa] Anumber or the amount taken in or received.
[Sửa] A place wherewater is taken into a channel or pipe from a river, or fuel orair enters an engine etc.
[Sửa] An airway into a mine.
[Sửa] N.Engl.land reclaimed from a moor etc.
Hiện tại đã có 1041 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Ivy, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.