[Sửa] /in´tendid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có định ý, có dụng ý, mong đợi
the intended effect
kết quả mong đợi
this is a magazine intended for intellectuals
đây là tạp chí dành cho giới trí thức
[Sửa] Sắp cưới, đã hứa hôn
an intended wife
vợ sắp cưới

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Done on purpose; intentional.
[Sửa] Designed,meant.
[Sửa] N. colloq. the person one intends to marry; one'sfianc‚ or fianc‚e (is this your intended?).
[Sửa] Intendedly adv.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1181 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.