(đổi hướng từ Intentions)
[Sửa] /in'tenʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Ý định, mục đích
[Sửa] ( số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)
[Sửa] (y học) cách liền sẹo
[Sửa] (triết học) khái niệm
the road to hell is paved with good intentions
không làm đúng mục đích tốt đẹp ban đầu, sớm muộn gì người ta cũng phải trả giá đắt cho hành động của mình

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] sự liền sẹo

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] dự định

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Aim, purpose, intent, design, goal, end, object, objective,target, ambition: Was it your intention to stay till the fatlady sings?

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (often foll. by to + infin., or of + verbal noun) a thingintended; an aim or purpose (it was not his intention tointerfere; have no intention of staying).
[Sửa] The act ofintending (done without intention).
[Sửa] Colloq. (usu. in pl.) aperson's, esp. a man's, designs in respect to marriage (are hisintentions strictly honourable?).
[Sửa] Logic a conception.
[Sửa] Intentioned adj. (usu. incomb.). [ME entencion f. OF f. L intentio stretching, purpose(as INTEND)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1580 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.