[Sửa] /´intristid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có quan tâm, thích thú, có chú ý
an interested spectator
một khán giả chăm chú
to be interested in sth
quan tâm đến điều gì
[Sửa] Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư
[Sửa] Không vô tư, vụ lợi, cầu lợi
an interested aid
sự viện trợ không vô tư

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Also, interested in. engaged, absorbed, engrossed, drawn(to), attracted (by), involved (in), curious (about), fascinated(by), keen (on), stimulated (by), responsive (to), concerned(about): We talked about investing in my plastics company, andhe seemed interested. She has become interested in designingjewellery. 2 concerned, involved, non-objective, partial,biased, prejudiced, prejudicial, partisan, predisposed: Youcannot get an honest appraisal of the paintings value from aninterested party.
Hiện tại đã có 1118 lượt xem trang này
 
Admin, Luong Nguy Hien, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.