[Sửa] /'intristiŋ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Làm quan tâm, làm chú ý
an interesting film
một bộ phim thú vị

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to be in an interesting condition
có thai, có mang

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lý thú

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Absorbing, engaging, gripping, riveting, engrossing,attractive, compelling, intriguing, provocative, stimulating,exciting, inviting, fascinating, enchanting, spellbinding,captivating: Nick has just told me the most interesting storyabout Tony.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Causing curiosity; holding the attention.
[Sửa] In aninteresting condition archaic pregnant.
[Sửa] Interestingly adv.interestingness n.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1340 lượt xem trang này
 
Admin, 20080501, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.