[Sửa] /ˈɪntərəm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Thời gian chuyển tiếp
in the interim
trong thời gian chuyển tiếp

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Tạm thời, lâm thời
interim solutions
các giải pháp tạm thời
interim government
chính phủ lâm thời

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] tạm quyền
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N., adj., & adv.
[Sửa] N. the intervening time (in the interim hehad died).
[Sửa] Adj. intervening; provisional, temporary.
[Sửa] Adv.archaic meanwhile.
[Sửa] Interim dividend a dividend declared on thebasis of less than a full year's results. [L, as INTER- + adv.suffix -im]
Hiện tại đã có 1039 lượt xem trang này
 
Admin, Ivy, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.