Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
/'intu/ 'intə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
Vào, vào trong
to
go
into
the
garden
đi vào vườn
to
throw
waste
paper
into
the
dustbin
vứt giấy vụn vào thùng rác
to
walk
off
into
the
night
bước vào bóng đêm
far
into
the
distance
tít tận đằng xa
[
Sửa
]
Thành, thành ra; hoá ra
to
translate
Kieu
into
English
dịch truyện Kiều ra tiếng Anh
to
collect
broken
bricks
into
heaps
nhặt gạch vụn để thành đống
to
divide
a
class
into
groups
chia một lớp thành nhiều nhóm
to
cow
somebody
into
submission
làm cho ai sợ hãi mà quy phục
[
Sửa
]
(toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)
7
into
3
is
21
nhân 7 với 3 là 21
3
into
21
is
7
21 chia cho 3 được 7
to
be
into
sth
say mê điều gì
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Prep.
[
Sửa
]
Expressing motion or direction to a point on or within(walked into a tree; ran into the house).
[
Sửa
]
Expressingdirection of attention or concern (will look into it).
[
Sửa
]
Expressing a change of state (turned into a dragon; separatedinto groups; forced into cooperation).
[
Sửa
]
Colloq. interested in;knowledgeable about (is really into art). [OE into (as IN, TO)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
into
: National Weather Service
into
: amsglossary
into
: Corporateinformation
Tác giả
Admin
,
Thuha2406
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X