[Sửa] /¸intrə´dʌktəri/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác introductive

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Để giới thiệu
[Sửa] Mở đầu

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Opening, prefatory, preliminary, preparatory, beginning,inaugural, initial: His 'introductory' remarks lasted longerthan the speeches!
[Sửa] Primary, basic, fundamental, elementary,first, rudimentary: Take an introductory course beforeenrolling for more advanced study.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Serving as an introduction; preliminary. [LLintroductorius (as INTRODUCTION)]

[Sửa] Tham khảo chung

Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.