Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
in'vestmənt
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự đầu tư; vốn đầu tư
foreign
investments
in
Vietnam
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
[
Sửa
]
(như) investiture
[
Sửa
]
(quân sự) sự bao vây, sự phong toả
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đầu tư
[
Sửa
]
sự đầu tư
[
Sửa
]
vốn đầu tư
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
cái được đầu tư
[
Sửa
]
đầu tư
[
Sửa
]
đối tượng đầu tư
quoted
investment
đối tượng đầu tư được yết giá
unlisted
investment
đối tượng đầu tư không trong danh mục
unlisted
investment
đối tượng đầu tư không yết giá
unquoted
investment
đối tượng đầu tư không được yết giá
Value
Line
Investment
Survey
Cơ quan giám định đối tượng đầu tư Value line
[
Sửa
]
sự đầu tư
[
Sửa
]
tiền đầu tư
investment
multiplier
số nhân khoản tiền đầu tư
pre-investment
activities
hoạt động tiền đầu tư
[
Sửa
]
tư liệu sản xuất
real
investment
đầu tư vào mức tư liệu sản xuất
[
Sửa
]
vốn đầu tư
[
Sửa
]
Tham khảo
investment
: bized
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The act or process of investing.
[
Sửa
]
Money invested.
[
Sửa
]
Property etc. in which money is invested.
[
Sửa
]
The act ofbesieging; a blockade.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 1598 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.