[Sửa] /in'vestmənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự đầu tư; vốn đầu tư
foreign investments in Vietnam
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
[Sửa] (như) investiture
[Sửa] (quân sự) sự bao vây, sự phong toả

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đầu tư
[Sửa] sự đầu tư
[Sửa] vốn đầu tư

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cái được đầu tư
[Sửa] đầu tư
[Sửa] đối tượng đầu tư
quoted investment
đối tượng đầu tư được yết giá
unlisted investment
đối tượng đầu tư không trong danh mục
unlisted investment
đối tượng đầu tư không yết giá
unquoted investment
đối tượng đầu tư không được yết giá
Value Line Investment Survey
Cơ quan giám định đối tượng đầu tư Value line
[Sửa] sự đầu tư
[Sửa] tiền đầu tư
investment multiplier
số nhân khoản tiền đầu tư
pre-investment activities
hoạt động tiền đầu tư
[Sửa] tư liệu sản xuất
real investment
đầu tư vào mức tư liệu sản xuất
[Sửa] vốn đầu tư
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The act or process of investing.
[Sửa] Money invested.
[Sửa] Property etc. in which money is invested.
[Sửa] The act ofbesieging; a blockade.
Hiện tại đã có 1598 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.